- 牙nha(răng nanh (tượng hình))
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
lời lẽ cũ rích của người khác; nhặt nhạnh ý tưởng của người khác
Anh ấy luôn lặp lại lời người khác.
ý kiến của người khác
Nhặt nhạnh ý kiến của người khác.
tin đồn; lời đồn đại
Anh ấy luôn nhặt nhạnh lời người khác.
lời lẽ cũ rích của người khác; nhặt nhạnh ý tưởng của người khác
Anh ấy luôn lặp lại lời người khác.
ý kiến của người khác
Nhặt nhạnh ý kiến của người khác.
tin đồn; lời đồn đại
Anh ấy luôn nhặt nhạnh lời người khác.
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
lời lẽ cũ rích của người khác; nhặt nhạnh ý tưởng của người khác
lời lẽ cũ rích của người khác; nhặt nhạnh ý tưởng của người khác
lời nói vay mượn; nhắc lại ý người khác
lời nói vay mượn; nhắc lại ý người khác