- 牙nha(răng nanh (tượng hình))
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
tăm; tăm xỉa răng
Làm ơn cho tôi một cái tăm.
tăm; tăm xỉa răng
Làm ơn cho tôi một cái tăm.
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
tăm; tăm xỉa răng
tăm; tăm xỉa răng