- 牙nha(răng nanh (tượng hình))
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
tăm chỉ nha khoa; que dùng chỉ nha khoa
Tôi cần một cây tăm chỉ nha khoa.
tăm chỉ nha khoa; que dùng chỉ nha khoa
Tôi cần một cây tăm chỉ nha khoa.
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
tăm chỉ nha khoa; que dùng chỉ nha khoa
tăm chỉ nha khoa; que dùng chỉ nha khoa