- 亠đầu(nắp, mái che (trên))
- 幺yêu(sợi nhỏ, nhỏ bé)
Sợi tơ nhỏ bé ẩn dưới mái che gợi sự huyền bí, thâm sâu khó thấy.
huyền bí trong huyền bí; huyền diệu khôn cùng [thành ngữ]
Câu chuyện này thật sự là huyền bí trong huyền bí.
huyền diệu thâm sâu; huyền chi hựu huyền (sự huyền bí tột cùng của Đạo theo Lão Tử) [thành ngữ]
huyền bí trong huyền bí; huyền diệu khôn cùng [thành ngữ]
Câu chuyện này thật sự là huyền bí trong huyền bí.
huyền diệu thâm sâu; huyền chi hựu huyền (sự huyền bí tột cùng của Đạo theo Lão Tử) [thành ngữ]
Sợi tơ nhỏ bé ẩn dưới mái che gợi sự huyền bí, thâm sâu khó thấy.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
又là hình ảnh bàn tay phải với ngón cái và các ngón xòe ra, mang nghĩa 'lại, thêm một lần nữa'.
Sợi tơ nhỏ bé ẩn dưới mái che gợi sự huyền bí, thâm sâu khó thấy.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
又là hình ảnh bàn tay phải với ngón cái và các ngón xòe ra, mang nghĩa 'lại, thêm một lần nữa'.
huyền bí trong huyền bí; huyền diệu khôn cùng [thành ngữ]
huyền bí trong huyền bí; huyền diệu khôn cùng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.