- 亠đầu(phần đầu, mũi nhọn)
- 幺yêu(sợi nhỏ, tơ mảnh)
- 十thập(mười, đầy đủ)
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
dẫn thú ăn thịt người (ví von chính quyền tàn bạo áp bức dân lành) [thành ngữ]
dẫn thú ăn thịt người (ví von chính quyền tàn bạo áp bức dân lành) [thành ngữ]
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
dẫn thú ăn thịt người (ví von chính quyền tàn bạo áp bức dân lành) [thành ngữ]
dẫn thú ăn thịt người (ví von chính quyền tàn bạo áp bức dân lành) [thành ngữ]