- 亠đầu(phần đầu, mũi nhọn)
- 幺yêu(sợi nhỏ, tơ mảnh)
- 十thập(mười, đầy đủ)
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
thẳng thắn và chân thành; bộc trực
Cô ấy là một cô gái thẳng thắn và chân thành.
thẳng thắn; dứt khoát; đơn giản là
Cô ấy là một người thẳng thắn.
thẳng thắn và chân thành; bộc trực
Cô ấy là một cô gái thẳng thắn và chân thành.
thẳng thắn; dứt khoát; đơn giản là
Cô ấy là một người thẳng thắn.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
thẳng thắn và chân thành; bộc trực
thẳng thắn và chân thành; bộc trực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.