Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
thẳng tắp; thẳng một mạch
中不弯曲;笔直的方向bù wānqū; bǐzhí de fāngxiàng
Con đường này rất thẳng.
thẳng thắn; công bằng và hợp lý; thẳng; trực tiếp
中公平合理;不弯曲;笔直的样子gōngpíng héhéli; bú wānqū; bǐzhí de yàngzi
Giá này rất hợp lý.
thẳng thắn; chân thành; thành thật
中坦诚、不隐瞒的;说话不转弯抹角tǎnchéng、búyǐnyǐnmán de;shuōhuà búzhuǎnwānmǒjiǎo
Anh ấy là một người rất thẳng thắn.
(chỉ sự tiếp diễn của chuyển động hoặc hành động, tương đương 'thẳng', 'liên tục', 'mãi')
中表示动作或运动持续不停biǎoshì dòngzuò huò yùndòng chíxù búting
Bạn cứ đi thẳng.
duỗi thẳng; căng thẳng
中使弯曲的东西变成直的shǐ wānqū de dōngxi biànchéng zhí de
Xin hãy dựng thẳng cái bàn lên.
thật thà chất phác; hiền lành chân chất
中诚实、不虚伪、坦率的chéngshí、bù xūwěi、tǎnshuài de
thẳng; thẳng đứng; thẳng thắn; trực tiếp
中竖起来的;不弯曲的;坦诚说话的shù qǐlai de; búwānqū de; tǎnchéng shuōhuà de
Đường này thẳng.
nét sổ thẳng đứng (từ trên xuống) trong chữ Hán
中汉字里从上到下的笔画hànzì lǐ cóng shàng dào xià de bǐhuà
Chữ này có một nét sổ thẳng.
họ Trực
中一个姓氏,中文人名中的姓yī gè xìngshì、zhōngwén rénmíng zhōng de xìng
Chí, vị Viêm Đế 炎帝 thứ năm (khoảng 2000 TCN), hậu duệ của Thần Nông 神农[Shén Nóng]
中古代传说中的炎帝,神农的后代gǔdài chuánshuō zhōng de yándì、shénnóng de hòudài
Trực là hậu duệ của Viêm Đế.
thẳng tắp; thẳng một mạch
中不弯曲;笔直的方向bù wānqū; bǐzhí de fāngxiàng
Con đường này rất thẳng.
thẳng thắn; công bằng và hợp lý; thẳng; trực tiếp
中公平合理;不弯曲;笔直的样子gōngpíng héhéli; bú wānqū; bǐzhí de yàngzi
Giá này rất hợp lý.
thẳng thắn; chân thành; thành thật
中坦诚、不隐瞒的;说话不转弯抹角tǎnchéng、búyǐnyǐnmán de;shuōhuà búzhuǎnwānmǒjiǎo
Anh ấy là một người rất thẳng thắn.
(chỉ sự tiếp diễn của chuyển động hoặc hành động, tương đương 'thẳng', 'liên tục', 'mãi')
中表示动作或运动持续不停biǎoshì dòngzuò huò yùndòng chíxù búting
Bạn cứ đi thẳng.
duỗi thẳng; căng thẳng
中使弯曲的东西变成直的shǐ wānqū de dōngxi biànchéng zhí de
Xin hãy dựng thẳng cái bàn lên.
thật thà chất phác; hiền lành chân chất
中诚实、不虚伪、坦率的chéngshí、bù xūwěi、tǎnshuài de
thẳng; thẳng đứng; thẳng thắn; trực tiếp
中竖起来的;不弯曲的;坦诚说话的shù qǐlai de; búwānqū de; tǎnchéng shuōhuà de
Đường này thẳng.
nét sổ thẳng đứng (từ trên xuống) trong chữ Hán
中汉字里从上到下的笔画hànzì lǐ cóng shàng dào xià de bǐhuà
Chữ này có một nét sổ thẳng.
họ Trực
中一个姓氏,中文人名中的姓yī gè xìngshì、zhōngwén rénmíng zhōng de xìng
Chí, vị Viêm Đế 炎帝 thứ năm (khoảng 2000 TCN), hậu duệ của Thần Nông 神农[Shén Nóng]
中古代传说中的炎帝,神农的后代gǔdài chuánshuō zhōng de yándì、shénnóng de hòudài
Trực là hậu duệ của Viêm Đế.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.