- 王vương(hình dạng những viên ngọc xâu trên sợi dây)HỘI Ý
- 丶chủ(dấu chấm phân biệt với chữ 王 (vua))HỘI Ý
Ngọc quý trông như những hạt châu xâu trên dây, thêm một chấm để phân biệt với chữ Vương.
người thợ ngọc; (văn) người đẹp
Anh ấy là một thợ ngọc.
tượng ngọc; người đẹp
Đây là một bức tượng ngọc.
người đẹp; người ngọc (chỉ người xinh đẹp)
Cô ấy là một người đẹp.
người ngọc; người đẹp (lời âu yếm)
người thợ ngọc; (văn) người đẹp
Anh ấy là một thợ ngọc.
tượng ngọc; người đẹp
Đây là một bức tượng ngọc.
người đẹp; người ngọc (chỉ người xinh đẹp)
Cô ấy là một người đẹp.
người ngọc; người đẹp (lời âu yếm)
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.