- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))
- 里lý(làng, dặm đường)
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
sắp xếp, chỉnh lý; lẽ phải, đạo lý; lý lẽ; khoa học tự nhiên (như toán, lý, hóa); kết cấu (của đá, gỗ); để ý đến, đáp lại
sắp xếp, chỉnh lý; lẽ phải, đạo lý; lý lẽ; khoa học tự nhiên (như toán, lý, hóa); kết cấu (của đá, gỗ); để ý đến, đáp lại
中把东西排放整齐;安排整顿bǎ dōngxi pāifàng zhěngqì;ānpái zhěngdùn
Bạn dọn dẹp phòng một chút nhé.
xử lý; quản lý (công việc)
中处理或管理某件事情chǔlǐ huòzhě guǎnlǐ mǒu jiàn shìqing
Anh ấy rất giỏi quản lý công ty.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
sắp xếp, chỉnh lý; lẽ phải, đạo lý; lý lẽ; khoa học tự nhiên (như toán, lý, hóa); kết cấu (của đá, gỗ); để ý đến, đáp lại
中把东西排放整齐;安排整顿bǎ dōngxi pāifàng zhěngqì;ānpái zhěngdùn
Bạn dọn dẹp phòng một chút nhé.
xử lý; quản lý (công việc)
中处理或管理某件事情chǔlǐ huòzhě guǎnlǐ mǒu jiàn shìqing
Anh ấy rất giỏi quản lý công ty.
lẽ phải; đạo lý; quy luật tự nhiên; (vật lý) lý
中事物内部的自然秩序或规律shìwù nèibù de zìránchiùxù huò guīlǜ
Đạo lý này rất đơn giản.
lẽ phải; đạo lý; lý lẽ
中原因;道理;事物的规则或原则yuányīn;dàolǐ;shìwù de guīzé huò yuánzé
Cái này có lý.
lẽ phải; đạo lý; lý lẽ sự việc
中事物的道理或规律shìwù de dàolǐ huò guīlǜ
lý lẽ; bản chất bên trong; nguyên lý; (văn) cai quản; mặt (ngọc)
中事物的本质或原因shìwù de běnzhì huò yuányīn
Ý nghĩa của từ này là gì?
vân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
中东西的纹路和结构;事物的规律和道理dōngxi de wénlù hé jiégòu;shìwù de guīlǜ hé dàolǐ
Vải này có kết cấu rất mịn.
dọn dẹp; sắp xếp; (khẩu) sửa chữa; trừng trị
中把东西整理好;整顿bǎ dōngxi zhěnglǐ hǎo;zhěngdùn
Xin bạn sửa sang tóc một chút.
chú ý; để tâm
中注意;关心zhùyì; guānxīn
Anh ấy không để ý đến tôi.
môn khoa học tự nhiên (đặc biệt là vật lý)
中关于自然现象的科学知识guānyú zìránxiànxiàng de kēxué zhīshi
Tôi thích học khoa học tự nhiên.
quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý
中管理或照顾某个事情guǎnlǐ huòzhě zhàogu mǒugè shìqing
Anh ấy rất giỏi quản lý.
khoa học; học
中关于自然现象和规律的知识guānyú zìránxiànxiàng hé guīlǜ de zhīshi
Anh ấy thích học khoa học.
xử lý; thao túng; chơi đùa với
中处理或管理某件事情chǔlǐ huò guǎnlǐ mǒu jiàn shìqing
Việc này bạn đến xử lý.
thớ (gỗ); vân (gỗ)
中木头表面的纹路mùtou biǎomiàn de wénlù
Khối gỗ này có vân rất đẹp.
lời thật; sự thật
中正确的事情;真实的情况zhèngquè de shìqing;zhēnshí de qíngkuàng
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
sắp xếp, chỉnh lý; lẽ phải, đạo lý; lý lẽ; khoa học tự nhiên (như toán, lý, hóa); kết cấu (của đá, gỗ); để ý đến, đáp lại
lẽ phải; đạo lý; quy luật tự nhiên; (vật lý) lý
中事物内部的自然秩序或规律shìwù nèibù de zìránchiùxù huò guīlǜ
Đạo lý này rất đơn giản.
lẽ phải; đạo lý; lý lẽ
中原因;道理;事物的规则或原则yuányīn;dàolǐ;shìwù de guīzé huò yuánzé
Cái này có lý.
lẽ phải; đạo lý; lý lẽ sự việc
中事物的道理或规律shìwù de dàolǐ huò guīlǜ
lý lẽ; bản chất bên trong; nguyên lý; (văn) cai quản; mặt (ngọc)
中事物的本质或原因shìwù de běnzhì huò yuányīn
Ý nghĩa của từ này là gì?
vân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
中东西的纹路和结构;事物的规律和道理dōngxi de wénlù hé jiégòu;shìwù de guīlǜ hé dàolǐ
Vải này có kết cấu rất mịn.
dọn dẹp; sắp xếp; (khẩu) sửa chữa; trừng trị
中把东西整理好;整顿bǎ dōngxi zhěnglǐ hǎo;zhěngdùn
Xin bạn sửa sang tóc một chút.
chú ý; để tâm
中注意;关心zhùyì; guānxīn
Anh ấy không để ý đến tôi.
môn khoa học tự nhiên (đặc biệt là vật lý)
中关于自然现象的科学知识guānyú zìránxiànxiàng de kēxué zhīshi
Tôi thích học khoa học tự nhiên.
quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý
中管理或照顾某个事情guǎnlǐ huòzhě zhàogu mǒugè shìqing
Anh ấy rất giỏi quản lý.
khoa học; học
中关于自然现象和规律的知识guānyú zìránxiànxiàng hé guīlǜ de zhīshi
Anh ấy thích học khoa học.
xử lý; thao túng; chơi đùa với
中处理或管理某件事情chǔlǐ huò guǎnlǐ mǒu jiàn shìqing
Việc này bạn đến xử lý.
thớ (gỗ); vân (gỗ)
中木头表面的纹路mùtou biǎomiàn de wénlù
Khối gỗ này có vân rất đẹp.
lời thật; sự thật
中正确的事情;真实的情况zhèngquè de shìqing;zhēnshí de qíngkuàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.