- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
người hiện đại; con người thời hiện đại
Nhịp sống của người hiện đại rất nhanh.
người thông minh; Homo sapiens
người hiện đại; con người thời hiện đại
Nhịp sống của người hiện đại rất nhanh.
người thông minh; Homo sapiens
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người hiện đại; con người thời hiện đại
người hiện đại; con người thời hiện đại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.