- 亻nhân(người)
- 故cố(cũ, nguyên nhân)
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
làm tươi; làm tại chỗ (đồ ăn)
Cái bánh này được làm tại chỗ.
làm tươi; làm ngay tại chỗ
Cái bánh này là bánh mới làm.
làm tươi; làm tại chỗ (đồ ăn)
Cái bánh này được làm tại chỗ.
làm tươi; làm ngay tại chỗ
Cái bánh này là bánh mới làm.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
làm tươi; làm tại chỗ (đồ ăn)
làm tươi; làm tại chỗ (đồ ăn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.