tinh xảo; khéo léo; nhỏ nhắn xinh xắn
Tác phẩm nghệ thuật này rất tinh xảo.
tinh xảo; khéo léo; thanh tú
Tác phẩm nghệ thuật này tinh xảo và trong suốt.
thanh tiếng đá quý; nhỏ nhắn tinh xảo; khéo léo linh hoạt
tinh xảo; khéo léo; nhỏ nhắn xinh xắn
Tác phẩm nghệ thuật này rất tinh xảo.
tinh xảo; khéo léo; thanh tú
Tác phẩm nghệ thuật này tinh xảo và trong suốt.
thanh tiếng đá quý; nhỏ nhắn tinh xảo; khéo léo linh hoạt
tinh xảo; khéo léo; nhỏ nhắn xinh xắn
tinh xảo; khéo léo; nhỏ nhắn xinh xắn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tiếng chuông leng keng nghe rất hay.
ngoan; ngoan ngoãn; (của trẻ em) giỏi
Cô ấy có một trái tim tinh tế.
nhanh nhẹn; lanh lợi; thắng lợi
Cô ấy có dáng người thanh mảnh.
Tiếng chuông leng keng nghe rất hay.
ngoan; ngoan ngoãn; (của trẻ em) giỏi
Cô ấy có một trái tim tinh tế.
nhanh nhẹn; lanh lợi; thắng lợi
Cô ấy có dáng người thanh mảnh.