- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
- 刂đao(dao, cắt chia)
- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
đại diện lớp (học); lớp trưởng (Đài Loan)
Anh ấy là lớp trưởng của lớp chúng tôi.
đại diện lớp; lớp trưởng
Anh ấy là lớp trưởng của chúng tôi.
đại diện lớp (học); lớp trưởng (Đài Loan)
Anh ấy là lớp trưởng của lớp chúng tôi.
đại diện lớp; lớp trưởng
Anh ấy là lớp trưởng của chúng tôi.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
đại diện lớp (học); lớp trưởng (Đài Loan)
đại diện lớp (học); lớp trưởng (Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.