- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
- 刂đao(dao, cắt chia)
- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
bàn làm việc lớn (kiểu giám đốc); bàn giám đốc
Bàn làm việc của tôi rất sạch sẽ.
bàn làm việc lớn (kiểu giám đốc); bàn giám đốc
Bàn làm việc của tôi rất sạch sẽ.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
bàn làm việc lớn (kiểu giám đốc); bàn giám đốc
bàn làm việc lớn (kiểu giám đốc); bàn giám đốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.