- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
- 刂đao(dao, cắt chia)
- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
rút quân về; ban sư hồi triều
Họ đã rút quân về triều.
thu quân về; khải hoàn trở về
Tướng quân khải hoàn về triều.
rút quân về; ban sư hồi triều
Họ đã rút quân về triều.
thu quân về; khải hoàn trở về
Tướng quân khải hoàn về triều.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
rút quân về; ban sư hồi triều
rút quân về; ban sư hồi triều
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.