- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
- 刂đao(dao, cắt chia)
- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
lịch trình (chuyến bay, tàu, v.v.)
Xin hỏi, lịch trình của chuyến bay này là khi nào?
lịch trình (chuyến bay, tàu, v.v.)
Xin hỏi, lịch trình của chuyến bay này là khi nào?
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
lịch trình (chuyến bay, tàu, v.v.)
lịch trình (chuyến bay, tàu, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.