- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
- 刂đao(dao, cắt chia)
- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
lớp trưởng; tổ trưởng; tiểu đội trưởng
中带领一个班级或小组的学生dàilǐng yī ge bānjí huò xiǎozǔ de xuésheng
Anh ấy là lớp trưởng của chúng tôi.
trưởng lớp; tiểu đội trưởng
中一个班级或小队的负责人yī ge bānnjí huò xiǎoduì de fùzérén
lớp trưởng; tổ trưởng; tiểu đội trưởng
lớp trưởng; tổ trưởng; tiểu đội trưởng
中带领一个班级或小组的学生dàilǐng yī ge bānjí huò xiǎozǔ de xuésheng
Anh ấy là lớp trưởng của chúng tôi.
trưởng lớp; tiểu đội trưởng
中一个班级或小队的负责人yī ge bānnjí huò xiǎoduì de fùzérén
lớp trưởng; tổ trưởng; tiểu đội trưởng
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
lớp trưởng; tổ trưởng; tiểu đội trưởng
lớp trưởng; tổ trưởng; tiểu đội trưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中带领一个班级或小组的负责人dàilǐng yī ge bānj jí huò xiǎozǔ de fùzérén
lớp trưởng; tổ trưởng; tiểu đội trưởng
中学生班级的领导者,由老师选定或同学选举xuésheng bānnjí de lǐngdǎo zhě, yóu lǎoshī xuǎndìng huò tóngxué xuǎnjǔ
中带领一个班级或小组的负责人dàilǐng yī ge bānj jí huò xiǎozǔ de fùzérén
lớp trưởng; tổ trưởng; tiểu đội trưởng
中学生班级的领导者,由老师选定或同学选举xuésheng bānnjí de lǐngdǎo zhě, yóu lǎoshī xuǎndìng huò tóngxué xuǎnjǔ