- 玨giác(hai viên ngọc)
- 今kim(bây giờ)
Đàn cầm được chạm khắc từ hai mảnh ngọc quý, vang lên âm thanh của hiện tại.
đàn; nhạc cụ dạng đàn
中弦乐器,用手指拨动琴弦发声xiánlèqìqì, yònɡ shǒuzhǐ bōdònɡ qínxián fāshēnɡ
Cô ấy biết chơi đàn.
Có ai đó đang đánh piano.
Ai đó đang chơi đàn piano.
Có người nào đó đang chơi đàn piano.
Đàn cầm được chạm khắc từ hai mảnh ngọc quý, vang lên âm thanh của hiện tại.
đàn; nhạc cụ dạng đàn
中弦乐器,用手指拨动琴弦发声xiánlèqìqì, yònɡ shǒuzhǐ bōdònɡ qínxián fāshēnɡ
Cô ấy biết chơi đàn.
Có ai đó đang đánh piano.
Ai đó đang chơi đàn piano.
Có người nào đó đang chơi đàn piano.
đàn cầm; đàn (nhạc cụ có dây)
中中国古代的弦乐器,用手指拨动琴弦发出声音zhōngguó gǔdài de xiánlè qìqi, yòng shǒuzhǐ bōdòng qínxián fāchū shēngyīn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đàn cầm; đàn (nhạc cụ có dây)
中中国古代的弦乐器,用手指拨动琴弦发出声音zhōngguó gǔdài de xiánlè qìqi, yòng shǒuzhǐ bōdòng qínxián fāchū shēngyīn