- 玨giác(hai viên ngọc)
- 今kim(bây giờ)
Đàn cầm được chạm khắc từ hai mảnh ngọc quý, vang lên âm thanh của hiện tại.
chim đuôi đàn lia (lyrebird)
Chim lia là một loài chim rất đẹp.
chim đuôi đàn lia (lyrebird)
Chim lia là một loài chim rất đẹp.
Đàn cầm được chạm khắc từ hai mảnh ngọc quý, vang lên âm thanh của hiện tại.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Đàn cầm được chạm khắc từ hai mảnh ngọc quý, vang lên âm thanh của hiện tại.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chim đuôi đàn lia (lyrebird)
chim đuôi đàn lia (lyrebird)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.