- 木mộc(cây, gỗ)
- 娄lâu(kéo, lôi cuốn)
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
lâu đài ngọc ngà xa hoa tráng lệ [thành ngữ]
Cung điện ngọc là nơi các vị thần tiên ở.
lâu đài ngọc ngà xa hoa tráng lệ [thành ngữ]
Cung điện ngọc là nơi các vị thần tiên ở.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
Ngọc quý trông như những hạt châu xâu trên dây, thêm một chấm để phân biệt với chữ Vương.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
Ngọc quý trông như những hạt châu xâu trên dây, thêm một chấm để phân biệt với chữ Vương.
lâu đài ngọc ngà xa hoa tráng lệ [thành ngữ]
lâu đài ngọc ngà xa hoa tráng lệ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.