cánh hoa; múi; van (giải phẫu)
中花朵的一片叶状部分huāduǒ de yī piàn yèzhuàng bùfen
Bông hoa này có năm cánh hoa.
cánh (hoa); múi (quả); mảnh (vỡ)
中花、果实等分开的片状部分huā、guǒshí děng fēnkāi de piànzhuàng bùfen
Cánh hoa rất đẹp.
cánh hoa; múi; van (giải phẫu)
中花朵的一片叶状部分huāduǒ de yī piàn yèzhuàng bùfen
Bông hoa này có năm cánh hoa.
cánh (hoa); múi (quả); mảnh (vỡ)
中花、果实等分开的片状部分huā、guǒshí děng fēnkāi de piànzhuàng bùfen
Cánh hoa rất đẹp.
cánh hoa; múi; van (giải phẫu)
cánh (hoa); múi (quả); mảnh; (lượng từ chỉ cánh hoa, múi quả...)
中花或果实的一个小片huā huòzhě guǒshí de yī ge xiǎo piàn
cánh (hoa); tép (tỏi); múi (cam, bưởi)
中花或果实的一小片或一个部分huā huò guǒshí de yī xiǎo piàn huò yī ge bùfen
Làm ơn cho tôi một tép tỏi.
van; van tim
中花或果实分成的小片状部分huā huò guǒshí fēnchéng de xiǎo piànzhuàng bùfen
Van tim.
đoạn; khúc; đợt (đơn vị phân chia)
中花或水果分成的一个部分huā huò shuǐguǒ fēnchéng de yī ge bùfen
Quả quýt có mấy múi?
mảnh vỡ; đoạn rời; phân mảnh
中碎裂成的小块或片段suì liè chéng de xiǎo kuài huò piàn duàn
mảnh vỡ; đoạn rời; (bóng) ký ức rời rạc
中花或果实分开的一小片huā huòzhě guǒshí fēnkāi de yī xiǎo piàn
Một tép tỏi.
mặt cắt; tiết diện
中物体被切割后露出的平面wùtǐ bèi qiēhuà hòu lùchū de píngmiàn
Quả quýt này có tám múi.
cánh (hoa); múi (quả); mảnh; (lượng từ chỉ cánh hoa, múi quả...)
中花或果实的一个小片huā huòzhě guǒshí de yī ge xiǎo piàn
cánh (hoa); tép (tỏi); múi (cam, bưởi)
中花或果实的一小片或一个部分huā huò guǒshí de yī xiǎo piàn huò yī ge bùfen
Làm ơn cho tôi một tép tỏi.
van; van tim
中花或果实分成的小片状部分huā huò guǒshí fēnchéng de xiǎo piànzhuàng bùfen
Van tim.
đoạn; khúc; đợt (đơn vị phân chia)
中花或水果分成的一个部分huā huò shuǐguǒ fēnchéng de yī ge bùfen
Quả quýt có mấy múi?
mảnh vỡ; đoạn rời; phân mảnh
中碎裂成的小块或片段suì liè chéng de xiǎo kuài huò piàn duàn
mảnh vỡ; đoạn rời; (bóng) ký ức rời rạc
中花或果实分开的一小片huā huòzhě guǒshí fēnkāi de yī xiǎo piàn
Một tép tỏi.
mặt cắt; tiết diện
中物体被切割后露出的平面wùtǐ bèi qiēhuà hòu lùchū de píngmiàn
Quả quýt này có tám múi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.