qua · dưa

guā (gua1)

Bộ thủ số 97 · 5 nét (97 部首 · 5 97 bùshǒu · 5 huà)

Bộ thủ ⽠ (qua) — nghĩa: dưa, 5 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ 瓜 bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, mô tả hình dáng của quả dưa với hai bên tròn và thân cây nối ở giữa.

Mẹo nhớ: Hình dáng quả dưa tròn với dây leo giữa trông giống ký hiệu 瓜 với hai mảng cong bên hông.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

6 chữ
  • guāqua

    dưa; bầu; bí

    HSK 4

    5 nét

  • diéđiệt

    (văn) dưa nhỏ

    10 nét

  • hồ

    bầu; quả bầu

    11 nét

  • piáobiều

    gáo; cái bầu múc nước

    16 nét

  • bànbiện

    cánh hoa; múi; van (giải phẫu)

    19 nét

  • rángnhương

    thịt (quả); ruột (quả)

    22 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.