- 田điền(ruộng, ô vuông)
- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
Dạ dày là cơ quan trong cơ thể có hình ô vuông như ruộng để chứa thức ăn.
dạ lá sách; dạ múi khế (ngăn thứ ba trong dạ dày của động vật nhai lại)
Dạ lá sách là dạ dày thứ ba của động vật nhai lại.
dạ lá sách; dạ múi khế (ngăn thứ ba trong dạ dày của động vật nhai lại)
Dạ lá sách là dạ dày thứ ba của động vật nhai lại.
Dạ dày là cơ quan trong cơ thể có hình ô vuông như ruộng để chứa thức ăn.
Dạ dày là cơ quan trong cơ thể có hình ô vuông như ruộng để chứa thức ăn.
dạ lá sách; dạ múi khế (ngăn thứ ba trong dạ dày của động vật nhai lại)
dạ lá sách; dạ múi khế (ngăn thứ ba trong dạ dày của động vật nhai lại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.