- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
chất làm ngọt; chất tạo ngọt
Loại đồ uống này không chứa chất tạo ngọt.
chất làm ngọt; chất tạo ngọt
Loại đồ uống này không chứa chất tạo ngọt.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
chất làm ngọt; chất tạo ngọt
chất làm ngọt; chất tạo ngọt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.