- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
ngọt bùi và đắng cay; cam khổ (niềm vui và nỗi khó khăn)
Cuộc đời có ngọt bùi cay đắng.
ngọt và đắng; cam khổ; niềm vui và nỗi khổ
Những thăng trầm trong cuộc đời, chỉ có bản thân mới biết.
ngọt bùi cay đắng; sướng khổ có nhau
ngọt bùi và đắng cay; cam khổ (niềm vui và nỗi khó khăn)
Cuộc đời có ngọt bùi cay đắng.
ngọt và đắng; cam khổ; niềm vui và nỗi khổ
Những thăng trầm trong cuộc đời, chỉ có bản thân mới biết.
ngọt bùi cay đắng; sướng khổ có nhau
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
ngọt bùi và đắng cay; cam khổ (niềm vui và nỗi khó khăn)
ngọt bùi và đắng cay; cam khổ (niềm vui và nỗi khó khăn)
Họ đã cùng nhau trải qua những thăng trầm.
Họ đã cùng nhau trải qua những thăng trầm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.