- 舌thiệt(lưỡi)
- 甘cam(ngọt ngào)
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
đậu ngọt; đậu đường
Tôi thích ăn đậu Hà Lan.
đậu ngọt; đậu đường
Tôi thích ăn đậu Hà Lan.
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
đậu ngọt; đậu đường
đậu ngọt; đậu đường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.