- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
người ngoài; người lạ; kẻ ngoài cuộc
Tôi nhìn thấy một người lạ.
người sống; người còn sống
Người lạ chớ lại gần.
được sinh ra (ở một thời gian hoặc nơi chốn nào đó)
việc cấp bách; nhiệm vụ khẩn cấp
người ngoài; người lạ; kẻ ngoài cuộc
Tôi nhìn thấy một người lạ.
người sống; người còn sống
Người lạ chớ lại gần.
được sinh ra (ở một thời gian hoặc nơi chốn nào đó)
việc cấp bách; nhiệm vụ khẩn cấp
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.