- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
sinh vật; sinh linh
Bảo vệ sinh linh là trách nhiệm của chúng ta.
rút lui; tháo lui; thu hồi; loại bỏ
(văn) toàn dân; muôn loài sinh vật
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
sinh vật; sinh linh
Bảo vệ sinh linh là trách nhiệm của chúng ta.
rút lui; tháo lui; thu hồi; loại bỏ
(văn) toàn dân; muôn loài sinh vật
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
sinh vật; sinh linh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.