- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
giết con tin (thường trong vụ bắt cóc tống tiền)
Anh ấy đang tìm một con đường sống.
con đường sống; cơ hội sống
Chúng ta phải tìm một con đường sống.
cách thoát hiểm; lối sống; đường sống
giết con tin (thường trong vụ bắt cóc tống tiền)
Anh ấy đang tìm một con đường sống.
con đường sống; cơ hội sống
Chúng ta phải tìm một con đường sống.
cách thoát hiểm; lối sống; đường sống
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
giết con tin (thường trong vụ bắt cóc tống tiền)
giết con tin (thường trong vụ bắt cóc tống tiền)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.