- 用dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
bạn; đồng nghiệp; nhân viên (cửa hàng)
Nhà anh ấy có rất nhiều người giúp việc.
người ủng hộ; người đề xướng
Công ty chúng tôi đang tuyển người.
sử dụng người; quản lý nhân sự
Anh ấy rất giỏi dùng người.
cần người; thiếu nhân lực
Công ty chúng tôi hiện đang cần người.
bạn; đồng nghiệp; nhân viên (cửa hàng)
Nhà anh ấy có rất nhiều người giúp việc.
người ủng hộ; người đề xướng
Công ty chúng tôi đang tuyển người.
sử dụng người; quản lý nhân sự
Anh ấy rất giỏi dùng người.
cần người; thiếu nhân lực
Công ty chúng tôi hiện đang cần người.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.