Tay quặt móc vật hình cong rồi hất mạnh đi — đó là hành động vung ném.
ném; liệng; quăng
中用力把东西扔出去yònglì bǎ dōngxi rēng chūqu
Anh ấy vẫy vẫy tay.
để lại; bỏ lại; vứt xuống
中丢弃;离开diūqì; líkāi
Anh ấy đã bỏ chúng tôi lại phía sau rồi.
bỏ lại; bỏ rơi
中抛弃或离开某人pāoqì huò líkāi mǒurén
Anh ấy bị bạn gái đá rồi.
vùng thoát; thoát khỏi; giằng thoát
中用力扔掉或摆脱某个东西yònglì rēngdiào huò bǎituō mǒugerán dōngxi
Anh ấy vứt bỏ quần áo cũ rồi.
đung đưa; nhẹ nhàng; thư thái
中用力挥动,使某物来回摇动yònglì huīdòng、shǐ mǒuwù láihuí yáodòng
ném; vứt; đánh mất
中用力往外投掷或扔出yònglì wǎngwài tóuzhì huò rēngchū
ném; liệng; quăng
中用力把东西扔出去yònglì bǎ dōngxi rēng chūqu
Anh ấy vẫy vẫy tay.
để lại; bỏ lại; vứt xuống
中丢弃;离开diūqì; líkāi
Anh ấy đã bỏ chúng tôi lại phía sau rồi.
bỏ lại; bỏ rơi
中抛弃或离开某人pāoqì huò líkāi mǒurén
Anh ấy bị bạn gái đá rồi.
vùng thoát; thoát khỏi; giằng thoát
中用力扔掉或摆脱某个东西yònglì rēngdiào huò bǎituō mǒugerán dōngxi
Anh ấy vứt bỏ quần áo cũ rồi.
đung đưa; nhẹ nhàng; thư thái
中用力挥动,使某物来回摇动yònglì huīdòng、shǐ mǒuwù láihuí yáodòng
ném; vứt; đánh mất
中用力往外投掷或扔出yònglì wǎngwài tóuzhì huò rēngchū