- 用dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
người dùng; người sử dụng
Chúng tôi có rất nhiều người dùng.
người dùng; người sử dụng
Chúng tôi có rất nhiều người dùng.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
người dùng; người sử dụng
người dùng; người sử dụng