- 氵thủy(nước)
- 炎viêm(ngọn lửa bốc lên)
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
thưa thớt; nhạt nhoà; hờ hững
Phong cảnh anh ấy vẽ rất thưa thớt.
gầy gò; ốm yếu
Màu sắc của bức tranh này rất nhạt.
xa xôi; xa cách
Giọng điệu xa cách của anh ấy khiến tôi cảm thấy không thoải mái.
thưa thớt; nhạt nhoà; hờ hững
Phong cảnh anh ấy vẽ rất thưa thớt.
gầy gò; ốm yếu
Màu sắc của bức tranh này rất nhạt.
xa xôi; xa cách
Giọng điệu xa cách của anh ấy khiến tôi cảm thấy không thoải mái.
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
thưa thớt; nhạt nhoà; hờ hững
thưa thớt; nhạt nhoà; hờ hững
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.