- 氵thủy(nước)
- 屚lậu(rỉ xuống)
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
sơ suất; bỏ sót; quên xót
Anh ấy thường xuyên mắc lỗi trong công việc.
làm theo gương xấu; noi gương xấu
Đây là sự sơ suất của tôi.
sơ suất; bỏ sót; quên xót
Anh ấy thường xuyên mắc lỗi trong công việc.
làm theo gương xấu; noi gương xấu
Đây là sự sơ suất của tôi.
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
sơ suất; bỏ sót; quên xót
sơ suất; bỏ sót; quên xót