- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
thưa thớt; rải rác
Cây cối thưa thớt.
rải rác; lác đác; lơ thơ
Lá cây rụng lả tả.
thưa thớt; rải rác
Cây cối thưa thớt.
rải rác; lác đác; lơ thơ
Lá cây rụng lả tả.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
thưa thớt; rải rác
thưa thớt; rải rác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.