- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
nhanh nhẹn; lanh lợi; mẫn tiệp
Phí thông quan là một loại hối lộ.
nhanh trí; thông minh; mẫn tiệp
Anh ấy đã trả tiền hối lộ.
nhanh nhẹn; lanh lợi; mẫn tiệp
Phí thông quan là một loại hối lộ.
nhanh trí; thông minh; mẫn tiệp
Anh ấy đã trả tiền hối lộ.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
nhanh nhẹn; lanh lợi; mẫn tiệp
nhanh nhẹn; lanh lợi; mẫn tiệp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.