- 二nhị(hai vạch ngang (tượng trưng bầu trời))
- 厶tư(hình xoáy (tượng hình đám mây cuộn))
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
mây nghi; sự nghi hoặc
Trong lòng anh ấy tràn đầy nghi ngờ.
mây nghi; sự nghi hoặc
Trong lòng anh ấy tràn đầy nghi ngờ.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
mây nghi; sự nghi hoặc
mây nghi; sự nghi hoặc