- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
nghi hoặc; không hiểu biết
nghi ngờ do thiếu hiểu biết
Nghi băng là do thiếu kiến thức mà ra.
kiến thức hạn hẹp; hiểu biết nông cạn (điển từ Trang Tử: côn trùng mùa hè không biết đến băng tuyết)
nghi hoặc; không hiểu biết
nghi ngờ do thiếu hiểu biết
Nghi băng là do thiếu kiến thức mà ra.
kiến thức hạn hẹp; hiểu biết nông cạn (điển từ Trang Tử: côn trùng mùa hè không biết đến băng tuyết)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
nghi hoặc; không hiểu biết
nghi hoặc; không hiểu biết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.