- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
nghi ngờ; hoài nghi
Anh ấy nghi ngờ tôi đã lấy trộm tiền của anh ấy.
nghi ngờ; hiềm nghi; chê (là không đủ/không tốt)
Anh ấy không nghi ngờ tôi.
nghi ngờ; hoài nghi
Anh ấy nghi ngờ tôi đã lấy trộm tiền của anh ấy.
nghi ngờ; hiềm nghi; chê (là không đủ/không tốt)
Anh ấy không nghi ngờ tôi.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
nghi ngờ; hoài nghi
nghi ngờ; hoài nghi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.