- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
cứu sinh; cứu người
Anh ấy luôn đa nghi.
ngờ vực quá mức; hoang tưởng [thành ngữ]
Anh ấy lúc nào cũng đa nghi.
cứu sinh; cứu người
Anh ấy luôn đa nghi.
ngờ vực quá mức; hoang tưởng [thành ngữ]
Anh ấy lúc nào cũng đa nghi.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
cứu sinh; cứu người
cứu sinh; cứu người