- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 车xa(xe)
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
bè cứu sinh; bè cứu nạn
Anh ấy đã tạo ra một sự đánh lạc hướng.
giả trận; binh pháp xáo trộn
Đây chỉ là một đòn nghi binh.
bè cứu sinh; bè cứu nạn
Anh ấy đã tạo ra một sự đánh lạc hướng.
giả trận; binh pháp xáo trộn
Đây chỉ là một đòn nghi binh.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
bè cứu sinh; bè cứu nạn
bè cứu sinh; bè cứu nạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.