- 又hựu(bàn tay, lại)
- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
xe cứu thương
Anh ấy chuyên nghiên cứu các ca bệnh khó.
bệnh khó chữa phức tạp; tình trạng nan giải [thành ngữ]
Anh ấy chuyên nghiên cứu các bệnh khó chữa.
xe cứu thương
Anh ấy chuyên nghiên cứu các ca bệnh khó.
bệnh khó chữa phức tạp; tình trạng nan giải [thành ngữ]
Anh ấy chuyên nghiên cứu các bệnh khó chữa.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
xe cứu thương
xe cứu thương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.