mụn; nốt sần; sẩn (da)
Anh ấy bị một cái mụn nhọt trên mặt.
thờ phụng thành kính; cung kính dâng lên
Anh ấy bị một cái nhọt trên mặt.
mụn nhân; áp xe
Trên cánh tay anh ấy mọc một cái nhọt.
nhọt; mụn nhọt
mụn; nốt sần; sẩn (da)
Anh ấy bị một cái mụn nhọt trên mặt.
thờ phụng thành kính; cung kính dâng lên
Anh ấy bị một cái nhọt trên mặt.
mụn nhân; áp xe
Trên cánh tay anh ấy mọc một cái nhọt.
nhọt; mụn nhọt