- 疒nạch(bệnh tật)
- 叟tẩu(ông lão)
Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.
gầy gò; ốm yếu
gầy gò; ốm yếu
gầy gò; ốm yếu
中身体没有足够的肉,看起来很难看shēntǐ méiyǒu zúgòu de ròu, kàn qǐlai hěn nánkàn
Cô ấy rất gầy.
Mình anh ta gầy quá.
gầy; ốm; (của thịt) nạc; chật (quần áo)
中身体不胖,肌肉不多shēntǐ bù pàng, jīròu bù duō
Miếng thịt này rất nạc.
gầy; mỏng; (quần áo) chật, bó
中身体没有很多肉;不胖shēntǐ méiyǒu hěnduō ròu;búpàng
Cái quần này hơi chật.
giảm cân; giảm béo
中身体变轻,脂肪减少shēntǐ biàn qīng, zhīfáng jiǎnshǎo
Cô ấy muốn giảm cân.
thờ phụng thần linh; cúng bái
中土地贫瘠、不肥沃tǔdì pínjì、bù féihuó
Mảnh đất này rất cằn cỗi.
gầy gò; ốm yếu
中身体没有足够的肉,看起来很难看shēntǐ méiyǒu zúgòu de ròu, kàn qǐlai hěn nánkàn
Cô ấy rất gầy.
Mình anh ta gầy quá.
gầy; ốm; (của thịt) nạc; chật (quần áo)
中身体不胖,肌肉不多shēntǐ bù pàng, jīròu bù duō
Miếng thịt này rất nạc.
gầy; mỏng; (quần áo) chật, bó
中身体没有很多肉;不胖shēntǐ méiyǒu hěnduō ròu;búpàng
Cái quần này hơi chật.
giảm cân; giảm béo
中身体变轻,脂肪减少shēntǐ biàn qīng, zhīfáng jiǎnshǎo
Cô ấy muốn giảm cân.
thờ phụng thần linh; cúng bái
中土地贫瘠、不肥沃tǔdì pínjì、bù féihuó
Mảnh đất này rất cằn cỗi.
Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.
Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.