- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 者giả(người, kẻ)
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
bị đánh bại và tan vỡ; bại vong
Lợn bướu là một loại lợn rừng.
bị đánh bại và tan vỡ; bại vong
Lợn bướu là một loại lợn rừng.
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
bị đánh bại và tan vỡ; bại vong
bị đánh bại và tan vỡ; bại vong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.