- 疒nạch(bệnh tật)
- 风phong(gió)
Điên loạn như cơn gió bệnh hoạn cuốn qua tâm trí.
thất thường; hay thay đổi [thành ngữ]
Gần đây anh ấy rất thất thường.
văn xuôi tự do; thể tản văn
Anh ấy trông có vẻ điên điên khùng khùng.
thất thường; hay thay đổi [thành ngữ]
Gần đây anh ấy rất thất thường.
văn xuôi tự do; thể tản văn
Anh ấy trông có vẻ điên điên khùng khùng.
Điên loạn như cơn gió bệnh hoạn cuốn qua tâm trí.
Điên loạn như cơn gió bệnh hoạn cuốn qua tâm trí.
thất thường; hay thay đổi [thành ngữ]
thất thường; hay thay đổi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.