- 疒nạch(bệnh tật)
- 风phong(gió)
Điên loạn như cơn gió bệnh hoạn cuốn qua tâm trí.
liệt; bại liệt (do trúng phong)(kế thừa)
Anh ấy bị liệt rồi.
liệt; bại liệt (do trúng phong)(kế thừa)
Anh ấy bị liệt rồi.
Điên loạn như cơn gió bệnh hoạn cuốn qua tâm trí.
Bệnh liệt (瘫) là căn bệnh khó chữa nhất, khiến người ta không thể cử động.
Điên loạn như cơn gió bệnh hoạn cuốn qua tâm trí.
Bệnh liệt (瘫) là căn bệnh khó chữa nhất, khiến người ta không thể cử động.
liệt; bại liệt (do trúng phong)
liệt; bại liệt (do trúng phong)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.