- 疒nạch(bệnh tật)
- 冬đông(mùa đông)
Đau nhức như cái lạnh mùa đông thấm vào xương.
sa sút; suy bại; (của cây cối) tàn héo
Cha mẹ yêu thương con cái.
sa sút; suy bại; (của cây cối) tàn héo
Cha mẹ yêu thương con cái.
Đau nhức như cái lạnh mùa đông thấm vào xương.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Đau nhức như cái lạnh mùa đông thấm vào xương.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
sa sút; suy bại; (của cây cối) tàn héo
sa sút; suy bại; (của cây cối) tàn héo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.