- 疒nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)
- 丙bính(can thứ ba (thiên can))
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh; ốm; bệnh tật
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh; ốm; bệnh tật
中身体不健康的状态;生病shēntǐ bù jiànkāng de zhuàngtài; shēngbìng
Anh ấy bị ốm rồi.
Bác sĩ nói bệnh của cô ấy cần điều trị lâu dài.
Bạn bị ốm rồi, nghỉ ngơi cho nhiều đi.
mắc bệnh; lâm bệnh
中患有疾病;生病huànyǒu jíbìng;shēngbìng
Anh ấy bị ốm rồi, không thể đến lớp được.
Hôm qua cô ấy bị ốm, hôm nay vẫn chưa khỏi.
bệnh; bệnh tật; mắc bệnh
中身体不健康的状态;生病shēntǐ bù jiànkāng de zhuàngtài;shēngbìng
Anh ấy bị bệnh rồi.
Bác sĩ nói căn bệnh này rất khó chữa khỏi.
sự cố; hỏng hóc; trục trặc
中事物有问题或不正常的现象shìwù yǒu wèntí huò búzhèngcháng de xiànxiàng
Sản phẩm này có lỗi.
Cái máy này bị trục trặc, cần phải sửa chữa.
danh
中身体不健康的状态;生理功能出现问题shēntǐ bù jiànkāng de zhuàngtài;shēnglǐ gōngnéng chūxiàn wèntí
Tháng trước cô ấy bị một trận ốm nặng, giờ mới vừa hồi phục.
bệnh; ốm; bệnh tật
中身体不健康的状态;生病shēntǐ bù jiànkāng de zhuàngtài; shēngbìng
Anh ấy bị ốm rồi.
Bác sĩ nói bệnh của cô ấy cần điều trị lâu dài.
Bạn bị ốm rồi, nghỉ ngơi cho nhiều đi.
mắc bệnh; lâm bệnh
中患有疾病;生病huànyǒu jíbìng;shēngbìng
Anh ấy bị ốm rồi, không thể đến lớp được.
Hôm qua cô ấy bị ốm, hôm nay vẫn chưa khỏi.
bệnh; bệnh tật; mắc bệnh
中身体不健康的状态;生病shēntǐ bù jiànkāng de zhuàngtài;shēngbìng
Anh ấy bị bệnh rồi.
Bác sĩ nói căn bệnh này rất khó chữa khỏi.
sự cố; hỏng hóc; trục trặc
中事物有问题或不正常的现象shìwù yǒu wèntí huò búzhèngcháng de xiànxiàng
Sản phẩm này có lỗi.
Cái máy này bị trục trặc, cần phải sửa chữa.
danh
中身体不健康的状态;生理功能出现问题shēntǐ bù jiànkāng de zhuàngtài;shēnglǐ gōngnéng chūxiàn wèntí
Tháng trước cô ấy bị một trận ốm nặng, giờ mới vừa hồi phục.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.