- 疒nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)
- 丙bính(can thứ ba (thiên can))
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
phòng giáo vụ
Tôi cần một giấy xin nghỉ ốm.
chứng chỉ nghỉ ốm; giấy nghỉ bệnh
Bạn cần một giấy chứng nhận nghỉ ốm.
phòng giáo vụ
Tôi cần một giấy xin nghỉ ốm.
chứng chỉ nghỉ ốm; giấy nghỉ bệnh
Bạn cần một giấy chứng nhận nghỉ ốm.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
phòng giáo vụ
phòng giáo vụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.